☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 4 Unit 12: Jobs

Nghề nghiệp

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 12

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
Family/ˈfæmɪli/Gia đình
Mother/ˈmʌðər/Mẹ
Father/ˈfɑːðər/Cha
Sister/ˈsɪstər/Chị/em gái
Brother/ˈbrʌðər/Anh/em trai
Job/dʒɒb/Công việc
Farmer/ˈfɑːrmər/Nông dân
Policeman/pəˈliːsmən/Cảnh sát
Office worker/ˈɒfɪs ˈwɜːrkər/Nhân viên văn phòng
Actor/ˈæktər/Diễn viên
Worker/ˈwɜːrkər/Công nhân
Doctor/ˈdɒktər/Bác sĩ
Nurse/nɜːrs/Y tá
Factory/ˈfæktəri/Nhà máy
Nursing home/ˈnɜːrsɪŋ hoʊm/Viện dưỡng lão

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp