☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 4 Unit 3: My week

Tuần của mình

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 3

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
At/æt/Vào lúc
Day/deɪ/Ngày
Housework/ˈhaʊswɜːk/Việc nhà
Listen/ˈlɪsən/Nghe
Music/ˈmjuːzɪk/Âm nhạc
Study/ˈstʌdi/Học
Weekend/ˌwiːkˈend/Cuối tuần
Monday/ˈmʌndeɪ/Thứ 2
Tuesday/ˈtjuːzdeɪ/Thứ 3
Wednesday/ˈwenzdeɪ/Thứ 4
Thursday/ˈθɜːzdeɪ/Thứ 5
Friday/ˈfraɪdeɪ/Thứ 6
Saturday/ˈsætədeɪ/Thứ 7
Sunday/ˈsʌndeɪ/Chủ nhật

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp