☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 4 Unit 6: Our school facilities

Cơ sở vật chất trường học

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 6

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
Building/ˈbɪldɪŋ/Tòa nhà
City/ˈsɪti/Thành phố
Computer room/kəmˈpjuːtər ruːm/Phòng máy tính
Facility/fəˈsɪlɪti/Cơ sở vật chất
Flower/ˈflaʊər/Hoa
Garden/ˈɡɑːdən/Vườn
Mountain/ˈmaʊntɪn/Núi
Playground/ˈpleɪɡraʊnd/Sân chơi
Sports/spɔːts/Thể thao
Town/taʊn/Thị trấn
Village/ˈvɪlɪdʒ/Làng
Volleyball/ˈvɒlibɔːl/Bóng chuyền

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp