☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 4 Unit 19: The animal world

Thế giới động vật

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 19

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
Giraffe/dʒɪˈrɑːf/Hươu cao cổ
Hippo/ˈhɪpəʊ/Hà mã
Lion/ˈlaɪən/Sư tử
Bird/bɜːd/Chim
Crocodile/ˈkrɒkədaɪl/Cá sấu
Peacock/ˈpiːkɒk/Con công
Brave/breɪv/Dũng cảm
Strong/strɒŋ/Mạnh mẽ
Roar/rɔːr/Gầm, rống
Merrily/ˈmerɪli/Vui vẻ, hân hoan
Quickly/ˈkwɪkli/Nhanh chóng

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp