☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 4 Unit 4: My birthday party

Tiệc sinh nhật

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 4

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
Birthday/ˈbɜːθdeɪ/Sinh nhật
Chips/tʃɪps/Khoai tây chiên
Drink/drɪŋk/Uống, thức uống
Eat/iːt/Ăn
Grapes/ɡreɪps/Nho
Invitation/ˌɪnvɪˈteɪʃən/Lời mời
Jam/dʒæm/Mứt
Lemonade/ˌleməˈneɪd/Nước chanh
Party/ˈpɑːti/Tiệc
Some/sʌm/Một ít, một vài
Want/wɒnt/Muốn
Water/ˈwɔːtər/Nước
When/wen/Khi nào

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp