☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 4 Unit 14: Daily activities

Hoạt động hằng ngày

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 14

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
Activity/ækˈtɪvəti/Hoạt động
Hobby/ˈhɒbi/Sở thích
Morning/ˈmɔːnɪŋ/Buổi sáng
Noon/nuːn/Buổi trưa
Afternoon/ˌɑːftəˈnuːn/Buổi chiều
Evening/ˈiːvnɪŋ/Buổi tối
Watch/wɒtʃ/Xem (TV, phim)
Read/riːd/Đọc
Clean/kliːn/Dọn dẹp
Wash/wɒʃ/Giặt/ rửa
Clothes/kləʊðz/Quần áo

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp