☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 4 Unit 16: Weather

Thời tiết

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 16

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
Weather/ˈweðər/Thời tiết
Sunny/ˈsʌni/Nắng
Rainy/ˈreɪni/Mưa
Windy/ˈwɪndi/Gió
Cloudy/ˈklaʊdi/Nhiều mây
Water park/ˈwɔːtə pɑːrk/Công viên nước
Food stall/fuːd stɔːl/Quầy bán đồ ăn
Bookshop/ˈbʊkˌʃɒp/Hiệu sách
Bakery/ˈbeɪkəri/Tiệm bánh
Supermarket/ˈsuːpəmɑːrkɪt/Siêu thị
Bread/brɛd/Bánh mì

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp