Tiếng Anh lớp 4 Unit 16: Weather
Thời tiết
Vào học cùng Sun →Từ vựng trong Unit 16
| Từ / cụm từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt | Nghe phát âm |
|---|---|---|---|
| Weather | /ˈweðər/ | Thời tiết | |
| Sunny | /ˈsʌni/ | Nắng | |
| Rainy | /ˈreɪni/ | Mưa | |
| Windy | /ˈwɪndi/ | Gió | |
| Cloudy | /ˈklaʊdi/ | Nhiều mây | |
| Water park | /ˈwɔːtə pɑːrk/ | Công viên nước | |
| Food stall | /fuːd stɔːl/ | Quầy bán đồ ăn | |
| Bookshop | /ˈbʊkˌʃɒp/ | Hiệu sách | |
| Bakery | /ˈbeɪkəri/ | Tiệm bánh | |
| Supermarket | /ˈsuːpəmɑːrkɪt/ | Siêu thị | |
| Bread | /brɛd/ | Bánh mì |
Cách học với Unit này
Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.
Các Unit cùng lớp
UNIT 1
My friends
Bạn bè của mình
UNIT 2Time and daily routines
Thời gian và thói quen
UNIT 3My week
Tuần của mình
UNIT 4My birthday party
Tiệc sinh nhật
UNIT 5Things we can do
Những việc mình làm được
UNIT 6Our school facilities
Cơ sở vật chất trường học
UNIT 7Our timetables
Thời khóa biểu
UNIT 8My favourite subjects
Môn học yêu thích
UNIT 9Our sports day
Ngày hội thể thao
UNIT 10Our summer holidays
Kỳ nghỉ hè
UNIT 11My home
Ngôi nhà của mình
UNIT 12Jobs
Nghề nghiệp
UNIT 13Appearance
Ngoại hình
UNIT 14Daily activities
Hoạt động hằng ngày
UNIT 15My family’s weekends
Cuối tuần của gia đình
UNIT 16Weather
Thời tiết
UNIT 17In the city
Trong thành phố
UNIT 18At the shopping centre
Ở trung tâm mua sắm
UNIT 19The animal world
Thế giới động vật
UNIT 20At summer camp
Ở trại hè