☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 5 Unit 1: All about me

Tất cả về mình

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 1

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
family/ˈfæmɪli/gia đình
friend/frɛnd/bạn bè
school/skuːl/trường học
classmate/ˈklɑːsˌmeɪt/bạn cùng lớp
hobby/ˈhɒbi/sở thích
active/ˈæktɪv/năng động
clever/ˈklɛvə/thông minh
friendly/ˈfrɛndli/thân thiện
helpful/ˈhɛlpfʊl/hữu ích
kind/kaɪnd/tử tế
like/laɪk/thích
play/pleɪ/chơi
talk/tɔːk/nói chuyện
share/ʃɛə/chia sẻ
learn/lɜːn/học hỏi

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp