☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 5 Unit 11: Family time

Thời gian bên gia đình

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 11

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
spend time/spɛnd taɪm/dành thời gian
cook together/kʊk təˈɡeðə(r)/nấu ăn cùng nhau
eat dinner/iːt ˈdɪnə(r)/ăn tối
play games/pleɪ ˈɡeɪmz/chơi trò chơi
watch TV/wɒtʃ ˌtiːˈviː/xem tivi
go shopping/ɡəʊ ˈʃɒpɪŋ/đi mua sắm
talk about school/tɔːk əˈbaʊt skuːl/nói chuyện về trường học
clean the house/kliːn ðə haʊs/dọn dẹp nhà cửa
buy souvenirs/baɪ ˌsuːvəˈnɪə(r)/mua quà lưu niệm
collect seashells/kəˈlekt ˈsiːʃelz/thu lượm, đi lấy vỏ sò
eat seafood/iːt ˈsiːfuːd/ăn hải sản
see some interesting places/siː sʌm ˈɪntrəstɪŋ pleɪsɪz/thăm những nơi thú vị
take a boat trip around the bay/ˌteɪk ə ˈbəʊt trɪp əˈraʊnd ðə beɪ/đi du lịch bằng tàu thuỷ vòng quanh vịnh
walk on the beach/wɔːk ɒn ðə biːtʃ/đi bộ trên bãi biển

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp