Tiếng Anh lớp 5 Unit 11: Family time
Thời gian bên gia đình
Vào học cùng Sun →Từ vựng trong Unit 11
| Từ / cụm từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt | Nghe phát âm |
|---|---|---|---|
| spend time | /spɛnd taɪm/ | dành thời gian | |
| cook together | /kʊk təˈɡeðə(r)/ | nấu ăn cùng nhau | |
| eat dinner | /iːt ˈdɪnə(r)/ | ăn tối | |
| play games | /pleɪ ˈɡeɪmz/ | chơi trò chơi | |
| watch TV | /wɒtʃ ˌtiːˈviː/ | xem tivi | |
| go shopping | /ɡəʊ ˈʃɒpɪŋ/ | đi mua sắm | |
| talk about school | /tɔːk əˈbaʊt skuːl/ | nói chuyện về trường học | |
| clean the house | /kliːn ðə haʊs/ | dọn dẹp nhà cửa | |
| buy souvenirs | /baɪ ˌsuːvəˈnɪə(r)/ | mua quà lưu niệm | |
| collect seashells | /kəˈlekt ˈsiːʃelz/ | thu lượm, đi lấy vỏ sò | |
| eat seafood | /iːt ˈsiːfuːd/ | ăn hải sản | |
| see some interesting places | /siː sʌm ˈɪntrəstɪŋ pleɪsɪz/ | thăm những nơi thú vị | |
| take a boat trip around the bay | /ˌteɪk ə ˈbəʊt trɪp əˈraʊnd ðə beɪ/ | đi du lịch bằng tàu thuỷ vòng quanh vịnh | |
| walk on the beach | /wɔːk ɒn ðə biːtʃ/ | đi bộ trên bãi biển |
Cách học với Unit này
Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.
Các Unit cùng lớp
UNIT 1
All about me
Tất cả về mình
UNIT 2Our homes
Ngôi nhà của chúng mình
UNIT 3My foreign friends
Những người bạn nước ngoài
UNIT 4Our free-time activities
Hoạt động lúc rảnh
UNIT 5My future job
Nghề nghiệp tương lai
UNIT 6Our school rooms
Các phòng trong trường
UNIT 7Our favourite school activities
Hoạt động ở trường
UNIT 8In our classroom
Trong lớp học
UNIT 9Our outdoor activities
Hoạt động ngoài trời
UNIT 10Our school trip
Chuyến đi của trường
UNIT 11Family time
Thời gian bên gia đình
UNIT 12Our Tet Holiday
Kỳ nghỉ Tết
UNIT 13Our special days
Những ngày đặc biệt
UNIT 14Staying healthy
Giữ gìn sức khỏe
UNIT 15Our health
Sức khỏe của chúng mình
UNIT 16Seasons and the weather
Các mùa và thời tiết
UNIT 17Stories for children
Truyện dành cho trẻ em
UNIT 18Means of transport
Phương tiện giao thông
UNIT 19Places of interest
Địa điểm tham quan
UNIT 20Our summer holiday
Kỳ nghỉ hè