☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 5 Unit 12: Our Tet Holiday

Kỳ nghỉ Tết

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 12

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
family reunion/ˈfæməli riːˈjuːnjən/đoàn tụ gia đình
New Year’s Eve/njuː ˈjɪəz iːv/đêm Giao Thừa
ancestor worship/ˈænsestə ˈwɜːʃɪp/thờ cúng tổ tiên
kumquat tree/ˈkʌmkwɒt triː/cây quất
peach blossom/piːʧ ˈblɒsəm/hoa đào
apricot blossom/ˈeɪprɪkɒt ˈblɒsəm/hoa mai
sticky rice cake/ˈstɪki raɪs keɪk/bánh chưng, bánh tét
lucky money/ˈlʌki ˈmʌni/tiền lì xì
red envelope/red ˈenvələʊp/phong bao lì xì
decorate/ˈdekəreɪt/trang trí
clean the house/kliːn ðə haʊs/dọn dẹp nhà cửa
visit relatives/ˈvɪzɪt ˈrelətɪvz/thăm họ hàng
make offerings/meɪk ˈɒfərɪŋz/làm lễ cúng
watch fireworks/wɒtʃ ˈfaɪəwɜːks/xem pháo hoa
wish for good luck/wɪʃ fɔː ɡʊd lʌk/cầu mong may mắn

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp