☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 5 Unit 19: Places of interest

Địa điểm tham quan

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 19

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
historical site/hɪˈstɒrɪkl saɪt/di tích lịch sử
pagoda/pəˈɡəʊdə/chùa
lake/leɪk/hồ nước
beach/biːʧ/bãi biển
forest/ˈfɒrɪst/rừng
mountain/ˈmaʊntɪn/núi
waterfall/ˈwɔːtəˌfɔːl/thác nước
national park/ˈnæʃnəl pɑːk/vườn quốc gia
go sightseeing/ɡəʊ ˈsaɪtsiːɪŋ/đi tham quan
take photos/teɪk ˈfəʊtəʊz/chụp ảnh
explore/ɪkˈsplɔː(r)/khám phá
visit/ˈvɪzɪt/thăm

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp