☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 5 Unit 6: Our school rooms

Các phòng trong trường

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 6

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
classroom/ˈklɑːsruːm/phòng học
library/ˈlaɪbrəri/thư viện
computer room/kəmˈpjuːtə ruːm/phòng máy tính
art room/ɑːt ruːm/phòng mỹ thuật
music room/ˈmjuːzɪk ruːm/phòng âm nhạc
gym/dʒɪm/phòng thể dục
science lab/ˈsaɪəns læb/phòng thí nghiệm khoa học
teacher’s room/ˈtiːtʃəz ruːm/phòng giáo viên
canteen/kænˈtiːn/nhà ăn, căng tin
playground/ˈpleɪɡraʊnd/sân chơi
corridor/ˈkɒrɪdɔː/hành lang
first floor/fɜːst flɔː/tầng một
ground floor/ɡraʊnd flɔː/tầng trệt
second floor/ˈsekənd flɔː/tầng hai
third floor/θɜːd flɔː/tầng ba
upstairs/ʌpˈsteəz/Ở trên lầu
downstairs/daʊnˈsteəz/Ở dưới lầu
go along/ɡəʊ əˈlɒŋ/đi dọc theo
past/pɑːst/Đi qua

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp