☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 5 Unit 4: Our free-time activities

Hoạt động lúc rảnh

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 4

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
always/ˈɔːlweɪz/luôn luôn
often/ˈɒfn/thường xuyên
sometimes/ˈsʌmtaɪmz/thỉnh thoảng
usually/ˈjuːʒuəli/thường xuyên
go for a walk/ɡəʊ fɔːr ə wɔːk/đi dạo
play the violin/pleɪ ðə ˈvaɪəlɪn/chơi đàn vi-ô-lông
surf the Internet/sɜːf ði ˈɪntənet/lướt mạng Internet
water the flowers/ˈwɔːtə ðə ˈflaʊəz/tưới hoa
do gardening/duː ˈɡɑːdnɪŋ/làm vườn
collect stamps/kəˈlekt stæmps/sưu tầm tem
read books/riːd bʊks/đọc sách
watch TV/wɒtʃ ˌtiːˈviː/xem tivi
play chess/pleɪ ʧɛs/chơi cờ vua
go swimming/ɡəʊ ˈswɪmɪŋ/đi bơi
relaxing/rɪˈlæksɪŋ/thư giãn
enjoyable/ɪnˈdʒɔɪəbl/thú vị
cycling/ˈsaɪklɪŋ/đi xe đạp
fishing/ˈfɪʃɪŋ/câu cá
dancing/ˈdɑːnsɪŋ/khiêu vũ, nhảy múa

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp