☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 5 Unit 9: Our outdoor activities

Hoạt động ngoài trời

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 9

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
play football/pleɪ ˈfʊtbɔːl/chơi bóng đá
play badminton/pleɪ ˈbædmɪntən/chơi cầu lông
play volleyball/pleɪ ˈvɒlibɔːl/chơi bóng chuyền
ride a bicycle/raɪd ə ˈbaɪsɪkl/đi xe đạp
fly a kite/flaɪ ə kaɪt/thả diều
go swimming/ɡəʊ ˈswɪmɪŋ/đi bơi
go camping/ɡəʊ ˈkæmpɪŋ/đi cắm trại
go fishing/ɡəʊ ˈfɪʃɪŋ/đi câu cá
have a picnic/hæv ə ˈpɪknɪk/tổ chức buổi dã ngoại
play hide and seek/pleɪ haɪd ənd siːk/chơi trốn tìm
forest/ˈfɒrɪst/khu rừng
beach/biːʧ/bãi biển
mountain/ˈmaʊntɪn/núi
exciting/ɪkˈsaɪtɪŋ/hào hứng
relaxing/rɪˈlæksɪŋ/thư giãn

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp