☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 5 Unit 5: My future job

Nghề nghiệp tương lai

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 5

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
job/dʒɒb/công việc
engineer/ˌɛnʤɪˈnɪə(r)/kỹ sư
nurse/nɜːs/y tá
artist/ˈɑːtɪst/họa sĩ
farmer/ˈfɑːmə(r)/nông dân
pilot/ˈpaɪlət/phi công
writer/ˈraɪtə(r)/nhà văn
write stories/raɪt stɔːris/viết truyện
firefighter/ˈfaɪəfaɪtə/lính cứu hoả
gardener/ˈɡɑːdnə/người làm vườn
grow flowers/ɡrəʊ ˈflaʊə(r)z/trồng hoa
reporter/rɪˈpɔːtə/phóng viên
report the news/rɪˈpɔːt ðə njuːz/đưa tin
teach children/tiːtʃ ˌtʃɪldrən/dạy trẻ
musician/mjuˈzɪʃn/nhạc sĩ
scientist/ˈsaɪəntɪst/nhà khoa học
policeman/pəˈliːsmən/cảnh sát nam
policewoman/pəˈliːswʊmən/cảnh sát nữ
interesting/ˈɪntrəstɪŋ/thú vị
exciting/ɪkˈsaɪtɪŋ/hào hứng
helpful/ˈhɛlpfʊl/hữu ích

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp