☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 5 Unit 10: Our school trip

Chuyến đi của trường

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 10

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
school trip/skuːl trɪp/chuyến đi thực tế của trường
Bai Dinh Pagoda/baɪ dɪn pəˈɡəʊdə/Chùa Bái Đính
Ba Na Hills/ˈba na hɪls/Khu du lịch Bà Nà Hills
Hoan Kiem Lake/ˈhɒɑːn kɪem leɪk/Hồ Hoàn Kiếm
Suoi Tien Theme Park/sʊɒɪ tɪen θiːm pɑːk/Công viên văn hóa Suối Tiên
historical site/hɪˈstɒrɪkl saɪt/di tích lịch sử
forest/ˈfɒrɪst/rừng
plant trees/plɑːnt triːs/trồng cây
play games/pleɪ ˈɡeɪmz/chơi trò chơi
walk around the lake/wɔːk əˈraʊnd ðə leɪk/đi bộ vòng quanh hồ
visit the buildings/ˈvɪzɪt ðɪ ˈbɪldɪŋs/thăm những tòa nhà
learn about/lɜːn əˈbaʊt/tìm hiểu về
memorable/ˈmɛmərəbl/đáng nhớ

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp