☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 5 Unit 16: Seasons and the weather

Các mùa và thời tiết

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 16

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
season/ˈsiːzn/mùa
spring/sprɪŋ/mùa xuân
summer/ˈsʌmə(r)/mùa hè
autumn/ˈɔːtəm/mùa thu
winter/ˈwɪntə(r)/mùa đông
sunny/ˈsʌni/trời nắng
rainy/ˈreɪni/trời mưa
windy/ˈwɪndi/trời gió
cloudy/ˈklaʊdi/nhiều mây
storm/stɔːm/bão
temperature/ˈtemprətʃə(r)/nhiệt độ
wear warm clothes/weə wɔːm kləʊðz/mặc quần áo ấm
go swimming/ɡəʊ ˈswɪmɪŋ/đi bơi
fly a kite/flaɪ ə kaɪt/thả diều
build a snowman/bɪld ə ˈsnəʊmæn/làm người tuyết
jeans/dʒiːnz/quần bằng vải bông
jumper/ˈdʒʌmpə/áo len cao cổ
trousers/ˈtraʊzəz/quần dài

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp