☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 5 Unit 18: Means of transport

Phương tiện giao thông

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 18

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
transport/ˈtrænspɔːt/giao thông, vận chuyển
bicycle/ˈbaɪsɪkl/xe đạp
motorbike/ˈməʊtəˌbaɪk/xe máy
car/kɑː(r)/ô tô
bus/bʌs/xe buýt
train/treɪn/tàu hỏa
airplane/ˈeəpleɪn/máy bay
boat/bəʊt/thuyền
ship/ʃɪp/tàu thủy
taxi/ˈtæksi/xe taxi
subway/ˈsʌbweɪ/tàu điện ngầm

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp