☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 5 Unit 15: Our health

Sức khỏe của chúng mình

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 15

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
health/hɛlθ/sức khỏe
illness/ˈɪlnəs/bệnh tật
fever/ˈfiːvə/sốt
headache/ˈhɛdˌeɪk/đau đầu
stomachache/ˈstʌməkeɪk/đau bụng
cough/kɒf/ho
sore throat/sɔː θrəʊt/đau họng
runny nose/ˈrʌni nəʊz/sổ mũi
cold/kəʊld/cảm lạnh
medicine/ˈmɛdsɪn/thuốc
doctor/ˈdɒktə/bác sĩ
nurse/nɜːs/y tá
take medicine/teɪk ˈmɛdsɪn/uống thuốc
see a doctor/siː ə ˈdɒktə/đi khám bác sĩ
rest/rest/nghỉ ngơi
drink lots of water/drɪŋk ˈlɒts əv ˈwɔːtə/uống nhiều nước
avoid getting sick/əˈvɔɪd ˈɡɛtɪŋ sɪk/tránh bị bệnh
healthy/ˈhɛlθi/khỏe mạnh
tired/ˈtaɪəd/mệt mỏi
weak/wiːk/yếu

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp