☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 5 Unit 8: In our classroom

Trong lớp học

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 8

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
blackboard/ˈblækbɔːd/bảng đen
chalk/tʃɔːk/phấn viết
marker/ˈmɑːkə/bút lông
projector/prəˈʤektə/máy chiếu
pencil case/ˈpɛnsəl keɪs/hộp bút
crayon/ˈkreɪən/bút sáp màu
pencil sharpener/ˈpensl ʃɑːpnə(r)/cái gọt bút chì
set square/ˈset skweə(r)/thước ê-ke
scissors/ˈsɪzəz/kéo
classmate/ˈklɑːsmeɪt/bạn cùng lớp
above/əˈbʌv/ở phía trên
under/ˈʌndə/ở phía dưới
beside/bɪˈsaɪd/bên cạnh
in front of/ɪn frʌnt əv/ở đằng trước
clean the board/kliːn ðə bɔːd/lau bảng
write on the board/raɪt ɒn ðə bɔːd/viết lên bảng
raise your hand/reɪz jɔːr hænd/giơ tay
answer the question/ˈɑːnsə ðə ˈkwɛsʧən/trả lời câu hỏi
ask a question/ɑːsk ə ˈkwɛsʧən/đặt câu hỏi

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp