☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 5 Unit 13: Our special days

Những ngày đặc biệt

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 13

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
birthday/ˈbɜːθdeɪ/sinh nhật
wedding anniversary/ˈwɛdɪŋ ˌænɪˈvɜːsəri/kỷ niệm ngày cưới
Teachers’ Day/ˈtiːʧəz deɪ/Ngày Nhà giáo Việt Nam
Children’s Day/ˈʧɪldrənz deɪ/Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Sports Day/ˈspɔːts deɪ/Ngày hội thể thao
Mid-Autumn Festival/mɪd ˈɔːtəm ˈfɛstɪvəl/Tết Trung Thu
Christmas/ˈkrɪsməs/Giáng sinh
New Year/njuː jɪə(r)/Năm mới
Independence Day/ˌɪndɪˈpɛndəns deɪ/Ngày Quốc khánh
apple juice/ˈæpl dʒuːs/nước ép táo
burgers/ˈbɜːɡəs/những bánh mì kẹp thịt
at Mid-Autumn Festival/ət mɪd ˈɔːtəm ˈfestɪvl/vào Tết Trung thu
on Children’s Day/ɒn ˈʧɪldrən’s deɪ/vào ngày Quốc tế Thiếu nhi
on Teachers’ Day/ɒn ˈtiːtʃə(r)s deɪ/vào ngày Nhà giáo Việt Nam
on Sports Day/ɒn ˈspɔːts deɪ/vào ngày hội thể thao
celebrate/ˈsɛlɪbreɪt/tổ chức lễ kỷ niệm
give presents/ɡɪv ˈprɛznts/tặng quà
receive gifts/rɪˈsiːv ˈɡɪfts/nhận quà

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp