☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 5 Unit 14: Staying healthy

Giữ gìn sức khỏe

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 14

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
healthy/ˈhɛlθi/khỏe mạnh
exercise/ˈɛksəsaɪz/tập thể dục
eat vegetables/iːt ˈvɛdʒtəblz/ăn rau
drink water/drɪŋk ˈwɔːtə/uống nước
get enough sleep/ɡɛt ɪˈnʌf sliːp/ngủ đủ giấc
avoid junk food/əˈvɔɪd dʒʌŋk fuːd/tránh thức ăn nhanh
wash hands/wɒʃ hændz/rửa tay
brush teeth/brʌʃ tiːθ/đánh răng
have a balanced diet/hæv ə ˈbælənst ˈdaɪət/có chế độ ăn cân đối
go jogging/ɡəʊ ˈdʒɒɡɪŋ/chạy bộ
ride a bike/raɪd ə baɪk/đạp xe
every day/ˈevri deɪ/mỗi ngày
once a week/wʌns ə wiːk/một lần một tuần
twice a week/twaɪs ə wiːk/hai lần một tuần
three times a week/θriː taɪmz ə wiːk/ba lần một tuần
relaxing/rɪˈlæksɪŋ/thư giãn
energetic/ˌɛnəˈʤɛtɪk/tràn đầy năng lượng

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp