☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 5 Unit 20: Our summer holiday

Kỳ nghỉ hè

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 20

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
summer holiday/ˈsʌmə ˈhɒlədeɪ/kỳ nghỉ hè
beach/biːʧ/bãi biển
mountain/ˈmaʊntɪn/núi
lake/leɪk/hồ nước
park/pɑːk/công viên
waterfall/ˈwɔːtəˌfɔːl/thác nước
hotel/həʊˈtel/khách sạn
travel/ˈtrævl/đi du lịch
go swimming/ɡəʊ ˈswɪmɪŋ/đi bơi
go camping/ɡəʊ ˈkæmpɪŋ/đi cắm trại
fly a kite/flaɪ ə kaɪt/thả diều

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp